Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1918

Thứ Năm, ngày 28/11 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1918

Ngày 10/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/1/1918 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Đinh Tỵ (28/11/1917 âm lịch).

Ngày 10/1/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/1/1918 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1918 là thứ năm.

Ngày 10/1/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›