Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1918

Thứ Ba, ngày 10/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 1, 1918 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/1/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 22/1/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/1/1918

Ngày 22/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/1/1918 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (10/12/1917 âm lịch).

Ngày 22/1/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/1/1918 là thứ mấy?

Ngày 22/1/1918 là thứ ba.

Ngày 22/1/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/1/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›