Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1918

Chủ Nhật, ngày 15/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1918 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1918

Ngày 27/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/1/1918 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (15/12/1917 âm lịch).

Ngày 27/1/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 27/1/1918 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1918 là chủ nhật.

Ngày 27/1/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›