Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1951

Thứ Ba, ngày 28/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1951 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1951

Ngày 31/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 31/7/1951 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Tân Mão (28/6/1951 âm lịch).

Ngày 31/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 31/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1951 là thứ ba.

Ngày 31/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›