Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1951

Thứ Tư, ngày 15/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1951 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1951

Ngày 18/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/7/1951 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Tân Mão (15/6/1951 âm lịch).

Ngày 18/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1951 là thứ tư.

Ngày 18/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›