Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1951

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1951 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1951

Ngày 13/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/7/1951 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Mão (10/6/1951 âm lịch).

Ngày 13/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1951 là thứ sáu.

Ngày 13/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›