Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1951

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1951 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1951

Ngày 29/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/7/1951 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Tân Mão (26/6/1951 âm lịch).

Ngày 29/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1951 là chủ nhật.

Ngày 29/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›