Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1951

Thứ Năm, ngày 9/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1951 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1951

Ngày 12/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/7/1951 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Mão (9/6/1951 âm lịch).

Ngày 12/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1951 là thứ năm.

Ngày 12/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›