Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1951

Chủ Nhật, ngày 28/5 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1951 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1951

Ngày 1/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/7/1951 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Tân Mão (28/5/1951 âm lịch).

Ngày 1/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1951 là chủ nhật.

Ngày 1/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›