Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1951

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1951 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1951

Ngày 11/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/1951 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Tân Mão (8/6/1951 âm lịch).

Ngày 11/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1951 là thứ tư.

Ngày 11/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›