Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1951

Thứ Năm, ngày 16/6 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1951 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/7/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1951

Ngày 19/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/7/1951 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Tân Mão (16/6/1951 âm lịch).

Ngày 19/7/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 19/7/1951 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1951 là thứ năm.

Ngày 19/7/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›