Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2034

Thứ Ba, ngày 13/11 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 3 Tháng 1, 2034 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Mười một (nhuận) (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/1/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 3/1/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2577 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/1/2034

Ngày 3/1/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/1/2034 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một (nhuận) năm Quý Sửu (13/11/2033 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 3/1/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 3/1/2034 là thứ mấy?

Ngày 3/1/2034 là thứ ba.

Ngày 3/1/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/1/2034

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›