Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 25/11 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 15/1/2034 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một (nhuận) năm Quý Sửu (25/11/2033 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 15/1/2034 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.