Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 28/11 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Tư, ngày 18/1/2034 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một (nhuận) năm Quý Sửu (28/11/2033 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 18/1/2034 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.