Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 29/11 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Tỉnh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 19/1/2034 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một (nhuận) năm Quý Sửu (29/11/2033 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 19/1/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.