Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 7/12 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Năm, ngày 26/1/2034 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Quý Sửu (7/12/2033 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 26/1/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.