Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1966

Thứ Năm, ngày 8/3 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1966 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Ba (nhuận) (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1966

Ngày 28/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/4/1966 dương lịch là ngày 8 tháng Ba (nhuận) năm Bính Ngọ (8/3/1966 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/4/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/4/1966 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1966 là thứ năm.

Ngày 28/4/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1966

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›