Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1966

Thứ Hai, ngày 21/3 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1966 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Canh Tý
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1966

Ngày 11/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1966 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Bính Ngọ (21/3/1966 âm lịch).

Ngày 11/4/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/4/1966 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1966 là thứ hai.

Ngày 11/4/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›