Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1966

Thứ Tư, ngày 30/3 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1966 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/4/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1966

Ngày 20/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/4/1966 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Bính Ngọ (30/3/1966 âm lịch).

Ngày 20/4/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/4/1966 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1966 là thứ tư.

Ngày 20/4/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›