Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1966

Thứ Năm, ngày 24/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1966 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/4/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1966

Ngày 14/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/4/1966 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Bính Ngọ (24/3/1966 âm lịch).

Ngày 14/4/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/4/1966 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1966 là thứ năm.

Ngày 14/4/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›