Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1966

Thứ Bảy, ngày 12/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1966 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1966

Ngày 2/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/4/1966 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Bính Ngọ (12/3/1966 âm lịch).

Ngày 2/4/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/4/1966 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1966 là thứ bảy.

Ngày 2/4/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›