Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1966

Chủ Nhật, ngày 20/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1966 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1966

Ngày 10/4/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/4/1966 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Bính Ngọ (20/3/1966 âm lịch).

Ngày 10/4/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/4/1966 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1966 là chủ nhật.

Ngày 10/4/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1966

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›