Xem tuổi · năm Mậu Tý

Năm 2068 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2068 Mậu Tý (từ Tết 3/2/2068), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2068

2047 Đinh Mão 2044 Giáp Tý 2038 Mậu Ngọ 2035 Ất Mão 2026 Bính Ngọ 2020 Canh Tý 2011 Tân Mão 2010 Canh Dần 2008 Mậu Tý 2002 Nhâm Ngọ 1999 Kỷ Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2068?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2049 Kỷ Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2048 Mậu Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2047 Đinh Mão22–Tứ Tấn Tài–
2046 Bính Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2045 Ất Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2044 Giáp Tý25–Nhất Cát–
2043 Quý Hợi26PhạmNhì Nghi–
2042 Nhâm Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2041 Tân Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2040 Canh Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2039 Kỷ Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2038 Mậu Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2037 Đinh Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2036 Bính Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2035 Ất Mão34–Nhất Cát–
2034 Giáp Dần35PhạmNhì Nghi–
2033 Quý Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2032 Nhâm Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2031 Tân Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2030 Canh Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2029 Kỷ Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2028 Mậu Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2027 Đinh Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2026 Bính Ngọ43–Nhất Cát–
2025 Ất Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2024 Giáp Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2023 Quý Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2022 Nhâm Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2021 Tân Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2020 Canh Tý49–Nhất Cát–
2019 Kỷ Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2018 Mậu Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2017 Đinh Dậu52–Nhất CátPhạm
2016 Bính Thân53PhạmNhì Nghi–
2015 Ất Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2014 Giáp Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2013 Quý Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2012 Nhâm Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2011 Tân Mão58–Nhất Cát–
2010 Canh Dần59–Nhì Nghi–
2009 Kỷ Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2008 Mậu Tý61–Nhất Cát–
2007 Đinh Hợi62PhạmNhì Nghi–
2006 Bính Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2005 Ất Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2004 Giáp Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2003 Quý Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ67–Nhất Cát–
2001 Tân Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2000 Canh Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1999 Kỷ Mão70–Nhất Cát–
1998 Mậu Dần71PhạmNhì Nghi–
1997 Đinh Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1996 Bính Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
1995 Ất Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1994 Giáp Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›