Xem tuổi · năm Bính Tuất

Năm 2066 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2066 Bính Tuất (từ Tết 26/1/2066), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2066

2047 Đinh Mão 2045 Ất Sửu 2036 Bính Thìn 2033 Quý Sửu 2027 Đinh Mùi 2024 Giáp Thìn 2015 Ất Mùi 2009 Kỷ Sửu 2008 Mậu Tý 2000 Canh Thìn 1999 Kỷ Mão 1997 Đinh Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2066?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2047 Đinh Mão20–Nhì Nghi–
2046 Bính Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2045 Ất Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2044 Giáp Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2043 Quý Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2042 Nhâm Tuất25–Nhất CátPhạm
2041 Tân Dậu26PhạmNhì Nghi–
2040 Canh Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2039 Kỷ Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2038 Mậu Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2037 Đinh Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2036 Bính Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2035 Ất Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2034 Giáp Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2033 Quý Sửu34–Nhất Cát–
2032 Nhâm Tý35PhạmNhì Nghi–
2031 Tân Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2030 Canh Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2029 Kỷ Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2028 Mậu Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2027 Đinh Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2026 Bính Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2025 Ất Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2024 Giáp Thìn43–Nhất Cát–
2023 Quý Mão44PhạmNhì Nghi–
2022 Nhâm Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2021 Tân Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2020 Canh Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2019 Kỷ Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2018 Mậu Tuất49–Nhất CátPhạm
2017 Đinh Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2016 Bính Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2015 Ất Mùi52–Nhất Cát–
2014 Giáp Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2013 Quý Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2012 Nhâm Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2011 Tân Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2010 Canh Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2009 Kỷ Sửu58–Nhất Cát–
2008 Mậu Tý59–Nhì Nghi–
2007 Đinh Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2006 Bính Tuất61–Nhất CátPhạm
2005 Ất Dậu62PhạmNhì Nghi–
2004 Giáp Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2003 Quý Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2002 Nhâm Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2001 Tân Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2000 Canh Thìn67–Nhất Cát–
1999 Kỷ Mão68–Nhì Nghi–
1998 Mậu Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1997 Đinh Sửu70–Nhất Cát–
1996 Bính Tý71PhạmNhì Nghi–
1995 Ất Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
1994 Giáp Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1993 Quý Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1992 Nhâm Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›