Xem tuổi · năm Đinh Hợi

Năm 2067 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2067 Đinh Hợi (từ Tết 14/2/2067), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2067

2048 Mậu Thìn 2046 Bính Dần 2043 Quý Hợi 2034 Giáp Dần 2028 Mậu Thân 2019 Kỷ Hợi 2016 Bính Thân 2010 Canh Dần 2007 Đinh Hợi 2000 Canh Thìn 1998 Mậu Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2067?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2048 Mậu Thìn20–Nhì Nghi–
2047 Đinh Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2046 Bính Dần22–Tứ Tấn Tài–
2045 Ất Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2044 Giáp Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2043 Quý Hợi25–Nhất Cát–
2042 Nhâm Tuất26PhạmNhì Nghi–
2041 Tân Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2040 Canh Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2039 Kỷ Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2038 Mậu Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2037 Đinh Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2036 Bính Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2035 Ất Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2034 Giáp Dần34–Nhất Cát–
2033 Quý Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2032 Nhâm Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2031 Tân Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2030 Canh Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2029 Kỷ Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2028 Mậu Thân40–Tứ Tấn Tài–
2027 Đinh Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2026 Bính Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2025 Ất Tỵ43–Nhất CátPhạm
2024 Giáp Thìn44PhạmNhì Nghi–
2023 Quý Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2022 Nhâm Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2021 Tân Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2020 Canh Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2019 Kỷ Hợi49–Nhất Cát–
2018 Mậu Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2017 Đinh Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2016 Bính Thân52–Nhất Cát–
2015 Ất Mùi53PhạmNhì Nghi–
2014 Giáp Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2013 Quý Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2012 Nhâm Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2011 Tân Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2010 Canh Dần58–Nhất Cát–
2009 Kỷ Sửu59–Nhì NghiPhạm
2008 Mậu Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2007 Đinh Hợi61–Nhất Cát–
2006 Bính Tuất62PhạmNhì Nghi–
2005 Ất Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2004 Giáp Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2003 Quý Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2001 Tân Tỵ67–Nhất CátPhạm
2000 Canh Thìn68–Nhì Nghi–
1999 Kỷ Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1998 Mậu Dần70–Nhất Cát–
1997 Đinh Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
1996 Bính Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
1995 Ất Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
1994 Giáp Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1993 Quý Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›