Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 5 năm 2180

Tháng 5/2180 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Tư năm Canh Thìn; từ ngày 24/5 là tháng Năm năm Canh Thìn.

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/2180

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/57/4Quý MãoBếHắc đạo
T3, 2/58/4Giáp ThìnKiếnHoàng đạo
T4, 3/59/4Ất TỵTrừHắc đạo
T5, 4/510/4Bính NgọMãnHoàng đạo
T6, 5/511/4Đinh MùiMãnHoàng đạo
T7, 6/512/4Mậu ThânBìnhHắc đạo
CN, 7/513/4Kỷ DậuĐịnhHắc đạo
T2, 8/514/4Canh TuấtChấpHoàng đạo
T3, 9/515/4Tân HợiPháHoàng đạo
T4, 10/516/4Nhâm TýNguyHắc đạo
T5, 11/517/4Quý SửuThànhHoàng đạo
T6, 12/518/4Giáp DầnThuHắc đạo
T7, 13/519/4Ất MãoKhaiHắc đạo
CN, 14/520/4Bính ThìnBếHoàng đạo
T2, 15/521/4Đinh TỵKiếnHắc đạo
T3, 16/522/4Mậu NgọTrừHoàng đạo
T4, 17/523/4Kỷ MùiMãnHoàng đạo
T5, 18/524/4Canh ThânBìnhHắc đạo
T6, 19/525/4Tân DậuĐịnhHắc đạo
T7, 20/526/4Nhâm TuấtChấpHoàng đạo
CN, 21/527/4Quý HợiPháHoàng đạo
T2, 22/528/4Giáp TýNguyHắc đạo
T3, 23/529/4Ất SửuThànhHoàng đạo
T4, 24/51/5Bính DầnThuHắc đạo
T5, 25/52/5Đinh MãoKhaiHoàng đạo
T6, 26/53/5Mậu ThìnBếHắc đạo
T7, 27/54/5Kỷ TỵKiếnHắc đạo
CN, 28/55/5Canh NgọTrừHoàng đạo
T2, 29/56/5Tân MùiMãnHắc đạo
T3, 30/57/5Nhâm ThânBìnhHoàng đạo
T4, 31/58/5Quý DậuĐịnhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/2180

2/5 4/5 5/5 8/5 9/5 11/5 14/5 16/5 17/5 20/5 21/5 23/5 25/5 28/5 30/5 31/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/2180

  • 1/5 (7/4 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (13/4 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 9/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản
  • 19/5 (25/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 28/5 (5/5 âm) – Tết Đoan ngọ

Tiết khí trong tháng

  • 5/5 – Lập hạ
  • 20/5 – Tiểu mãn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›