Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2180

Tháng 10/2180 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Tám năm Canh Thìn; từ ngày 19/10 là tháng Chín năm Canh Thìn.

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 10/2180

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/1013/8Bính TýBìnhHoàng đạo
T2, 2/1014/8Đinh SửuĐịnhHắc đạo
T3, 3/1015/8Mậu DầnChấpHoàng đạo
T4, 4/1016/8Kỷ MãoPháHoàng đạo
T5, 5/1017/8Canh ThìnNguyHắc đạo
T6, 6/1018/8Tân TỵThànhHắc đạo
T7, 7/1019/8Nhâm NgọThànhHoàng đạo
CN, 8/1020/8Quý MùiThuHoàng đạo
T2, 9/1021/8Giáp ThânKhaiHắc đạo
T3, 10/1022/8Ất DậuBếHoàng đạo
T4, 11/1023/8Bính TuấtKiếnHắc đạo
T5, 12/1024/8Đinh HợiTrừHắc đạo
T6, 13/1025/8Mậu TýMãnHoàng đạo
T7, 14/1026/8Kỷ SửuBìnhHắc đạo
CN, 15/1027/8Canh DầnĐịnhHoàng đạo
T2, 16/1028/8Tân MãoChấpHoàng đạo
T3, 17/1029/8Nhâm ThìnPháHắc đạo
T4, 18/1030/8Quý TỵNguyHắc đạo
T5, 19/101/9Giáp NgọThànhHắc đạo
T6, 20/102/9Ất MùiThuHắc đạo
T7, 21/103/9Bính ThânKhaiHoàng đạo
CN, 22/104/9Đinh DậuBếHoàng đạo
T2, 23/105/9Mậu TuấtKiếnHắc đạo
T3, 24/106/9Kỷ HợiTrừHoàng đạo
T4, 25/107/9Canh TýMãnHắc đạo
T5, 26/108/9Tân SửuBìnhHắc đạo
T6, 27/109/9Nhâm DầnĐịnhHoàng đạo
T7, 28/1010/9Quý MãoChấpHắc đạo
CN, 29/1011/9Giáp ThìnPháHoàng đạo
T2, 30/1012/9Ất TỵNguyHoàng đạo
T3, 31/1013/9Bính NgọThànhHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 10/2180

1/10 3/10 4/10 7/10 8/10 10/10 13/10 15/10 16/10 21/10 22/10 24/10 27/10 29/10 30/10

Ngày lễ, sự kiện tháng 10/2180

  • 3/10 (15/8 âm) – Tết Trung thu
  • 10/10 (22/8 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10 (25/8 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10 (2/9 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 27/10 (9/9 âm) – Tết Trùng cửu
  • 31/10 (13/9 âm) – Halloween

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›