Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2180

Tháng 11/2180 dương lịch: từ ngày 1/11 là tháng Chín năm Canh Thìn; từ ngày 17/11 là tháng Mười năm Canh Thìn.

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 11/2180

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/1114/9Đinh MùiThuHắc đạo
T5, 2/1115/9Mậu ThânKhaiHoàng đạo
T6, 3/1116/9Kỷ DậuBếHoàng đạo
T7, 4/1117/9Canh TuấtKiếnHắc đạo
CN, 5/1118/9Tân HợiTrừHoàng đạo
T2, 6/1119/9Nhâm TýMãnHắc đạo
T3, 7/1120/9Quý SửuMãnHắc đạo
T4, 8/1121/9Giáp DầnBìnhHoàng đạo
T5, 9/1122/9Ất MãoĐịnhHắc đạo
T6, 10/1123/9Bính ThìnChấpHoàng đạo
T7, 11/1124/9Đinh TỵPháHoàng đạo
CN, 12/1125/9Mậu NgọNguyHắc đạo
T2, 13/1126/9Kỷ MùiThànhHắc đạo
T3, 14/1127/9Canh ThânThuHoàng đạo
T4, 15/1128/9Tân DậuKhaiHoàng đạo
T5, 16/1129/9Nhâm TuấtBếHắc đạo
T6, 17/111/10Quý HợiKiếnHoàng đạo
T7, 18/112/10Giáp TýTrừHắc đạo
CN, 19/113/10Ất SửuMãnHoàng đạo
T2, 20/114/10Bính DầnBìnhHắc đạo
T3, 21/115/10Đinh MãoĐịnhHắc đạo
T4, 22/116/10Mậu ThìnChấpHoàng đạo
T5, 23/117/10Kỷ TỵPháHắc đạo
T6, 24/118/10Canh NgọNguyHoàng đạo
T7, 25/119/10Tân MùiThànhHoàng đạo
CN, 26/1110/10Nhâm ThânThuHắc đạo
T2, 27/1111/10Quý DậuKhaiHắc đạo
T3, 28/1112/10Giáp TuấtBếHoàng đạo
T4, 29/1113/10Ất HợiKiếnHoàng đạo
T5, 30/1114/10Bính TýTrừHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 11/2180

2/11 3/11 5/11 8/11 10/11 11/11 14/11 15/11 17/11 19/11 22/11 24/11 25/11 28/11 29/11

Ngày lễ, sự kiện tháng 11/2180

  • 6/11 (19/9 âm) – Vía Quán Thế Âm xuất gia
  • 20/11 (4/10 âm) – Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 26/11 (10/10 âm) – Tết Thường tân (Tết cơm mới)

Tiết khí trong tháng

  • 7/11 – Lập đông
  • 21/11 – Tiểu tuyết

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›