Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 12 năm 2180

Tháng 12/2180 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Canh Thìn; từ ngày 17/12 là tháng Mười một năm Canh Thìn.

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2180

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/1215/10Đinh SửuMãnHoàng đạo
T7, 2/1216/10Mậu DầnBìnhHắc đạo
CN, 3/1217/10Kỷ MãoĐịnhHắc đạo
T2, 4/1218/10Canh ThìnChấpHoàng đạo
T3, 5/1219/10Tân TỵPháHắc đạo
T4, 6/1220/10Nhâm NgọPháHoàng đạo
T5, 7/1221/10Quý MùiNguyHoàng đạo
T6, 8/1222/10Giáp ThânThànhHắc đạo
T7, 9/1223/10Ất DậuThuHắc đạo
CN, 10/1224/10Bính TuấtKhaiHoàng đạo
T2, 11/1225/10Đinh HợiBếHoàng đạo
T3, 12/1226/10Mậu TýKiếnHắc đạo
T4, 13/1227/10Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T5, 14/1228/10Canh DầnMãnHắc đạo
T6, 15/1229/10Tân MãoBìnhHắc đạo
T7, 16/1230/10Nhâm ThìnĐịnhHoàng đạo
CN, 17/121/11Quý TỵChấpHắc đạo
T2, 18/122/11Giáp NgọPháHoàng đạo
T3, 19/123/11Ất MùiNguyHắc đạo
T4, 20/124/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T5, 21/125/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T6, 22/126/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T7, 23/127/11Kỷ HợiBếHắc đạo
CN, 24/128/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T2, 25/129/11Tân SửuTrừHoàng đạo
T3, 26/1210/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T4, 27/1211/11Quý MãoBìnhHoàng đạo
T5, 28/1212/11Giáp ThìnĐịnhHắc đạo
T6, 29/1213/11Ất TỵChấpHắc đạo
T7, 30/1214/11Bính NgọPháHoàng đạo
CN, 31/1215/11Đinh MùiNguyHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2180

1/12 4/12 6/12 7/12 10/12 11/12 13/12 16/12 18/12 20/12 21/12 24/12 25/12 27/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2180

  • 22/12 (6/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (8/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (9/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›