Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 12 năm 2190

Tháng 12/2190 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Canh Dần; từ ngày 27/12 là tháng Chạp năm Canh Dần.

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2190

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/125/11Kỷ TỵPháHắc đạo
T5, 2/126/11Canh NgọNguyHoàng đạo
T6, 3/127/11Tân MùiThànhHắc đạo
T7, 4/128/11Nhâm ThânThuHoàng đạo
CN, 5/129/11Quý DậuKhaiHoàng đạo
T2, 6/1210/11Giáp TuấtBếHắc đạo
T3, 7/1211/11Ất HợiBếHắc đạo
T4, 8/1212/11Bính TýKiếnHoàng đạo
T5, 9/1213/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
T6, 10/1214/11Mậu DầnMãnHắc đạo
T7, 11/1215/11Kỷ MãoBìnhHoàng đạo
CN, 12/1216/11Canh ThìnĐịnhHắc đạo
T2, 13/1217/11Tân TỵChấpHắc đạo
T3, 14/1218/11Nhâm NgọPháHoàng đạo
T4, 15/1219/11Quý MùiNguyHắc đạo
T5, 16/1220/11Giáp ThânThànhHoàng đạo
T6, 17/1221/11Ất DậuThuHoàng đạo
T7, 18/1222/11Bính TuấtKhaiHắc đạo
CN, 19/1223/11Đinh HợiBếHắc đạo
T2, 20/1224/11Mậu TýKiếnHoàng đạo
T3, 21/1225/11Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T4, 22/1226/11Canh DầnMãnHắc đạo
T5, 23/1227/11Tân MãoBìnhHoàng đạo
T6, 24/1228/11Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
T7, 25/1229/11Quý TỵChấpHắc đạo
CN, 26/1230/11Giáp NgọPháHoàng đạo
T2, 27/121/12Ất MùiNguyHắc đạo
T3, 28/122/12Bính ThânThànhHoàng đạo
T4, 29/123/12Đinh DậuThuHắc đạo
T5, 30/124/12Mậu TuấtKhaiHoàng đạo
T6, 31/125/12Kỷ HợiBếHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2190

2/12 4/12 5/12 8/12 9/12 11/12 14/12 16/12 17/12 20/12 21/12 23/12 26/12 28/12 30/12 31/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2190

  • 22/12 (26/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (28/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (29/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›