Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1950

Tháng 1/1950 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Mười một năm Kỷ Sửu; từ ngày 18/1 là tháng Chạp năm Kỷ Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1950

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/113/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T2, 2/114/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T3, 3/115/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T4, 4/116/11Kỷ HợiBếHắc đạo
T5, 5/117/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T6, 6/118/11Tân SửuKiếnHoàng đạo
T7, 7/119/11Nhâm DầnTrừHắc đạo
CN, 8/120/11Quý MãoMãnHoàng đạo
T2, 9/121/11Giáp ThìnBìnhHắc đạo
T3, 10/122/11Ất TỵĐịnhHắc đạo
T4, 11/123/11Bính NgọChấpHoàng đạo
T5, 12/124/11Đinh MùiPháHắc đạo
T6, 13/125/11Mậu ThânNguyHoàng đạo
T7, 14/126/11Kỷ DậuThànhHoàng đạo
CN, 15/127/11Canh TuấtThuHắc đạo
T2, 16/128/11Tân HợiKhaiHắc đạo
T3, 17/129/11Nhâm TýBếHoàng đạo
T4, 18/11/12Quý SửuKiếnHắc đạo
T5, 19/12/12Giáp DầnTrừHoàng đạo
T6, 20/13/12Ất MãoMãnHoàng đạo
T7, 21/14/12Bính ThìnBìnhHắc đạo
CN, 22/15/12Đinh TỵĐịnhHoàng đạo
T2, 23/16/12Mậu NgọChấpHắc đạo
T3, 24/17/12Kỷ MùiPháHắc đạo
T4, 25/18/12Canh ThânNguyHoàng đạo
T5, 26/19/12Tân DậuThànhHắc đạo
T6, 27/110/12Nhâm TuấtThuHoàng đạo
T7, 28/111/12Quý HợiKhaiHoàng đạo
CN, 29/112/12Giáp TýBếHắc đạo
T2, 30/113/12Ất SửuKiếnHắc đạo
T3, 31/114/12Bính DầnTrừHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1950

1/1 2/1 5/1 6/1 8/1 11/1 13/1 14/1 17/1 19/1 20/1 22/1 25/1 27/1 28/1 31/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1950

  • 1/1 (13/11 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (21/11 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 20/1 – Đại hàn

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›