Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1950

Thứ Sáu, ngày 10/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1950 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1950

Ngày 27/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/1/1950 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (10/12/1949 âm lịch).

Ngày 27/1/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 27/1/1950 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1950 là thứ sáu.

Ngày 27/1/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›