Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1950

Thứ Ba, ngày 22/11 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1950 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Mười một (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1950 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Chủy xấu)

Ngày 10/1/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1950

Ngày 10/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/1/1950 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Kỷ Sửu (22/11/1949 âm lịch).

Ngày 10/1/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/1/1950 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1950 là thứ ba.

Ngày 10/1/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/1/1950

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›