Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1950

Thứ Bảy, ngày 11/12 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 1, 1950 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/1/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/1950

Ngày 28/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/1/1950 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (11/12/1949 âm lịch).

Ngày 28/1/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/1/1950 là thứ mấy?

Ngày 28/1/1950 là thứ bảy.

Ngày 28/1/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/1/1950

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›