Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 1950

Tháng 5/1950 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Ba năm Canh Dần; từ ngày 17/5 là tháng Tư năm Canh Dần.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/1950

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/515/3Bính ThânĐịnhHoàng đạo
T3, 2/516/3Đinh DậuChấpHoàng đạo
T4, 3/517/3Mậu TuấtPháHắc đạo
T5, 4/518/3Kỷ HợiNguyHoàng đạo
T6, 5/519/3Canh TýThànhHắc đạo
T7, 6/520/3Tân SửuThànhHắc đạo
CN, 7/521/3Nhâm DầnThuHoàng đạo
T2, 8/522/3Quý MãoKhaiHắc đạo
T3, 9/523/3Giáp ThìnBếHoàng đạo
T4, 10/524/3Ất TỵKiếnHoàng đạo
T5, 11/525/3Bính NgọTrừHắc đạo
T6, 12/526/3Đinh MùiMãnHắc đạo
T7, 13/527/3Mậu ThânBìnhHoàng đạo
CN, 14/528/3Kỷ DậuĐịnhHoàng đạo
T2, 15/529/3Canh TuấtChấpHắc đạo
T3, 16/530/3Tân HợiPháHoàng đạo
T4, 17/51/4Nhâm TýNguyHắc đạo
T5, 18/52/4Quý SửuThànhHoàng đạo
T6, 19/53/4Giáp DầnThuHắc đạo
T7, 20/54/4Ất MãoKhaiHắc đạo
CN, 21/55/4Bính ThìnBếHoàng đạo
T2, 22/56/4Đinh TỵKiếnHắc đạo
T3, 23/57/4Mậu NgọTrừHoàng đạo
T4, 24/58/4Kỷ MùiMãnHoàng đạo
T5, 25/59/4Canh ThânBìnhHắc đạo
T6, 26/510/4Tân DậuĐịnhHắc đạo
T7, 27/511/4Nhâm TuấtChấpHoàng đạo
CN, 28/512/4Quý HợiPháHoàng đạo
T2, 29/513/4Giáp TýNguyHắc đạo
T3, 30/514/4Ất SửuThànhHoàng đạo
T4, 31/515/4Bính DầnThuHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/1950

1/5 2/5 4/5 7/5 9/5 10/5 13/5 14/5 16/5 18/5 21/5 23/5 24/5 27/5 28/5 30/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/1950

  • 1/5 (15/3 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (21/3 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 19/5 (3/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 31/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản

Tiết khí trong tháng

  • 6/5 – Lập hạ
  • 21/5 – Tiểu mãn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›