Xem tuổi · năm Đinh Sửu

Sinh con năm 2177 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2177 (từ Tết 30/1/2177) là tuổi Đinh Sửu, mệnh Giản Hạ Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2177?

2139 Kỷ Hợi 2142 Nhâm Dần 2151 Tân Hợi 2152 Nhâm Tý 2154 Giáp Dần 2155 Ất Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Đinh Sửu với từng tuổi bố mẹ

  • 2133 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Quý – Đinh)
  • 2134 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 2135 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 2136 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2137 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2138 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
  • 2139 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2140 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2141 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2142 Nhâm Dần – HợpThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy)
  • 2143 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Quý – Đinh)
  • 2144 Giáp Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2145 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2146 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 2147 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 2148 Mậu Thân – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2149 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2150 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
  • 2151 Tân Hợi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
  • 2152 Nhâm Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2153 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Quý – Đinh)
  • 2154 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 2155 Ất Mão – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 2156 Bính Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2157 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2158 Mậu Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Giản Hạ Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›