Xem tuổi · năm Canh Thìn

Sinh con năm 2180 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2180 (từ Tết 27/1/2180) là tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2180?

2140 Canh Tý 2142 Nhâm Dần 2146 Bính Ngọ 2148 Mậu Thân 2149 Kỷ Dậu 2151 Tân Hợi 2157 Đinh Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 2136 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2137 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2138 Mậu Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2139 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2140 Canh Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2141 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2142 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2143 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2144 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2145 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2146 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 2147 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2148 Mậu Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2149 Kỷ Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2150 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2151 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2152 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2153 Quý Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2154 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 2155 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2156 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2157 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2158 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2159 Kỷ Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2160 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2161 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›