Xem tuổi · năm Bính Tý

Sinh con năm 2176 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2176 (từ Tết 11/2/2176) là tuổi Bính Tý, mệnh Giản Hạ Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2176?

2133 Quý Tỵ 2138 Mậu Tuất 2139 Kỷ Hợi 2150 Canh Tuất 2151 Tân Hợi 2153 Quý Sửu 2154 Giáp Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 2132 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2133 Quý Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 2134 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2135 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2136 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2137 Đinh Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2138 Mậu Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2139 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2140 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2141 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2142 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2143 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2144 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2145 Ất Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Giản Hạ Thủy)
  • 2146 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2147 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Thiên Hà Thủy – Giản Hạ Thủy); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2148 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2149 Kỷ Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2150 Canh Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
  • 2151 Tân Hợi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Giản Hạ Thủy)
  • 2152 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2153 Quý Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Giản Hạ Thủy)
  • 2154 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 2155 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2156 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)
  • 2157 Đinh Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Giản Hạ Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›