Xem tuổi · năm Giáp Tuất

Sinh con năm 2174 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2174 (từ Tết 2/2/2174) là tuổi Giáp Tuất, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2174?

2131 Tân Mão 2136 Bính Thân 2138 Mậu Tuất 2139 Kỷ Hợi 2145 Ất Tỵ 2148 Mậu Thân 2152 Nhâm Tý

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 2130 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2131 Tân Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2132 Nhâm Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2133 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2134 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2135 Ất Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2136 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2137 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2138 Mậu Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2139 Kỷ Hợi – HợpThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2140 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2141 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 2142 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2143 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2144 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2145 Ất Tỵ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2146 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2147 Đinh Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2148 Mậu Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2149 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2150 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2151 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2152 Nhâm Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2153 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 2154 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2155 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›