Xem tuổi · năm Canh Tuất

Sinh con năm 2150 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2150 (từ Tết 29/1/2150) là tuổi Canh Tuất, mệnh Thoa Xuyến Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2150?

2110 Canh Ngọ 2112 Nhâm Thân 2116 Bính Tý 2118 Mậu Dần 2119 Kỷ Mão 2121 Tân Tỵ 2126 Bính Tuất 2127 Đinh Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 2106 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2107 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2108 Mậu Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2109 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2110 Canh Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2111 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 2112 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 2113 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2114 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2116 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 2117 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 2118 Mậu Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2119 Kỷ Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2120 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2121 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 2122 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2123 Quý Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2124 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 2125 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2126 Bính Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2127 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2128 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2129 Kỷ Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 2130 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 2131 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›