Xem tuổi · năm Mậu Thân

Sinh con năm 2148 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2148 (từ Tết 21/1/2148) là tuổi Mậu Thân, mệnh Đại Trạch Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2148?

2104 Giáp Tý 2105 Ất Sửu 2107 Đinh Mão 2110 Canh Ngọ 2111 Tân Mùi 2112 Nhâm Thân 2113 Quý Dậu 2114 Giáp Tuất 2119 Kỷ Mão 2120 Canh Thìn 2126 Bính Tuất 2128 Mậu Tý 2129 Kỷ Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Thân với từng tuổi bố mẹ

  • 2104 Giáp Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2105 Ất Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2106 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 2107 Đinh Mão – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 2108 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 2109 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 2110 Canh Ngọ – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 2111 Tân Mùi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 2112 Nhâm Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2113 Quý Dậu – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2114 Giáp Tuất – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 2116 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 2117 Đinh Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 2118 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 2119 Kỷ Mão – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 2120 Canh Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 2121 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
  • 2122 Nhâm Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 2123 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 2124 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 2125 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 2126 Bính Tuất – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 2127 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 2128 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 2129 Kỷ Sửu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Đại Trạch Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›