Xem tuổi · năm Quý Mão

Sinh con năm 2143 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2143 (từ Tết 15/2/2143) là tuổi Quý Mão, mệnh Kim Bạch Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2143?

2102 Nhâm Tuất 2103 Quý Hợi 2105 Ất Sửu 2111 Tân Mùi 2112 Nhâm Thân 2118 Mậu Dần 2119 Kỷ Mão 2121 Tân Tỵ 2124 Giáp Thân

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Quý Mão với từng tuổi bố mẹ

  • 2099 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2100 Canh Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2101 Tân Dậu – KỵĐịa chi lục xung (Dậu – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2102 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Kim Bạch Kim)
  • 2103 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Kim Bạch Kim)
  • 2104 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 2105 Ất Sửu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2106 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2107 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2108 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Địa chi lục hại (Thìn – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2109 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2110 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão)
  • 2111 Tân Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2112 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2113 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Kim Bạch Kim); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
  • 2114 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2116 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 2117 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Kim Bạch Kim); Thiên can xung (Đinh – Quý)
  • 2118 Mậu Dần – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2119 Kỷ Mão – HợpCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2120 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Kim Bạch Kim); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
  • 2121 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2122 Nhâm Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2123 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2124 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Kim Bạch Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›