Xem tuổi · năm Nhâm Dần

Sinh con năm 2142 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2142 (từ Tết 27/1/2142) là tuổi Nhâm Dần, mệnh Kim Bạch Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2142?

2102 Nhâm Tuất 2104 Giáp Tý 2105 Ất Sửu 2110 Canh Ngọ 2111 Tân Mùi 2113 Quý Dậu 2117 Đinh Sửu 2118 Mậu Dần 2119 Kỷ Mão 2120 Canh Thìn

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 2098 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2099 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2100 Canh Thân – KỵĐịa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2101 Tân Dậu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2102 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Kim Bạch Kim)
  • 2103 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 2104 Giáp Tý – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2105 Ất Sửu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2106 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2107 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2108 Mậu Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2109 Kỷ Tỵ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2110 Canh Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2111 Tân Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2112 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Kim Bạch Kim); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 2113 Quý Dậu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2114 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Kim Bạch Kim)
  • 2116 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Kim Bạch Kim); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 2117 Đinh Sửu – HợpThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Kim Bạch Kim)
  • 2118 Mậu Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2119 Kỷ Mão – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Kim Bạch Kim)
  • 2120 Canh Thìn – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Kim Bạch Kim)
  • 2121 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Kim Bạch Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2122 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Kim Bạch Kim)
  • 2123 Quý Mùi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Kim Bạch Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›