Xem tuổi · năm Canh Thìn

Sinh con năm 2120 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2120 (từ Tết 30/1/2120) là tuổi Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2120?

2080 Canh Tý 2082 Nhâm Dần 2086 Bính Ngọ 2088 Mậu Thân 2089 Kỷ Dậu 2091 Tân Hợi 2097 Đinh Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 2076 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2077 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2078 Mậu Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2079 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2080 Canh Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2081 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2082 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2083 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2084 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2085 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2086 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim)
  • 2087 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Bạch Lạp Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2088 Mậu Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2089 Kỷ Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2090 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2091 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Bạch Lạp Kim)
  • 2092 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2093 Quý Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2094 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 2095 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Bạch Lạp Kim); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2096 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2097 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 2098 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2099 Kỷ Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Bạch Lạp Kim)
  • 2100 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)
  • 2101 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Bạch Lạp Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›