Xem tuổi · năm Mậu Dần

Sinh con năm 2118 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2118 (từ Tết 22/1/2118) là tuổi Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2118?

2074 Giáp Ngọ 2075 Ất Mùi 2077 Đinh Dậu 2080 Canh Tý 2081 Tân Sửu 2082 Nhâm Dần 2083 Quý Mão 2084 Giáp Thìn 2089 Kỷ Dậu 2090 Canh Tuất 2096 Bính Thìn 2098 Mậu Ngọ 2099 Kỷ Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 2074 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 2075 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 2076 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 2077 Đinh Dậu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 2078 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 2079 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 2080 Canh Tý – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 2081 Tân Sửu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 2082 Nhâm Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 2083 Quý Mão – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 2084 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 2085 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2086 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 2087 Đinh Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 2088 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 2089 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 2090 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 2091 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 2092 Nhâm Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 2093 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 2094 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 2095 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 2096 Bính Thìn – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 2097 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2098 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 2099 Kỷ Mùi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›