Xem tuổi · năm Ất Hợi

Sinh con năm 2115 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2115 (từ Tết 26/1/2115) là tuổi Ất Hợi, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2115?

2077 Đinh Dậu 2078 Mậu Tuất 2080 Canh Tý 2084 Giáp Thìn 2089 Kỷ Dậu 2092 Nhâm Tý 2093 Quý Sửu 2096 Bính Thìn

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Hợi với từng tuổi bố mẹ

  • 2071 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2072 Nhâm Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2073 Quý Tỵ – KỵĐịa chi lục xung (Tỵ – Hợi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2074 Giáp Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2075 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2076 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 2077 Đinh Dậu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2078 Mậu Tuất – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2079 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 2080 Canh Tý – HợpThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2081 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2082 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2083 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2084 Giáp Thìn – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2085 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 2086 Bính Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2087 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2088 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 2089 Kỷ Dậu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2090 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2091 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Tự hình (Hợi – Hợi); Thiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2092 Nhâm Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2093 Quý Sửu – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2094 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2095 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 2096 Bính Thìn – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Đầu Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›