Xem tuổi · năm Quý Dậu

Sinh con năm 2113 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2113 (từ Tết 16/2/2113) là tuổi Quý Dậu, mệnh Kiếm Phong Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2113?

2072 Nhâm Thìn 2073 Quý Tỵ 2075 Ất Mùi 2081 Tân Sửu 2082 Nhâm Dần 2088 Mậu Thân 2091 Tân Hợi 2094 Giáp Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Quý Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 2069 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2070 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2071 Tân Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2072 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 2073 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 2074 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2075 Ất Mùi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 2076 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2077 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2078 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2079 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2080 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 2081 Tân Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 2082 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 2083 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2084 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2085 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 2086 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2087 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Thiên can xung (Đinh – Quý)
  • 2088 Mậu Thân – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 2089 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 2090 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2091 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 2092 Nhâm Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2093 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 2094 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Kiếm Phong Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›