Xem tuổi · năm Tân Sửu

Sinh con năm 2081 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2081 (từ Tết 9/2/2081) là tuổi Tân Sửu, mệnh Bích Thượng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2081?

2037 Đinh Tỵ 2044 Giáp Tý 2046 Bính Dần 2047 Đinh Mão 2052 Nhâm Thân 2053 Quý Dậu 2058 Mậu Dần 2059 Kỷ Mão 2061 Tân Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Sửu với từng tuổi bố mẹ

  • 2037 Đinh Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 2038 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 2039 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 2040 Canh Thân – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 2041 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thạch Lựu Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 2042 Nhâm Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 2043 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Hải Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 2044 Giáp Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 2045 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Bích Thượng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2046 Bính Dần – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Bích Thượng Thổ)
  • 2047 Đinh Mão – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Bích Thượng Thổ)
  • 2048 Mậu Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 2049 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Bích Thượng Thổ)
  • 2050 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 2051 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Bích Thượng Thổ); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 2052 Nhâm Thân – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 2053 Quý Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 2054 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
  • 2055 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Bích Thượng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 2056 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 2057 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Bích Thượng Thổ)
  • 2058 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 2059 Kỷ Mão – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Bích Thượng Thổ)
  • 2060 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Bích Thượng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
  • 2061 Tân Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Bích Thượng Thổ)
  • 2062 Nhâm Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Bích Thượng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›