Tuổi con Giáp Thìn với từng tuổi bố mẹ
- 2040 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 2041 Tân Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 2042 Nhâm Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 2043 Quý Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 2044 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2045 Ất Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2046 Bính Dần – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
- 2047 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
- 2048 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa); Tự hình (Thìn – Thìn)
- 2049 Kỷ Tỵ – HợpThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 2050 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
- 2051 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
- 2052 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2053 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2054 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
- 2055 Ất Hợi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
- 2056 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 2057 Đinh Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 2058 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa)
- 2059 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
- 2060 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2061 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 2062 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 2063 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
- 2064 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 2065 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)