Xem tuổi · năm Kỷ Hợi

Sinh con năm 2079 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2079 (từ Tết 2/2/2079) là tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2079?

2035 Ất Mão 2038 Mậu Ngọ 2039 Kỷ Mùi 2041 Tân Dậu 2042 Nhâm Tuất 2047 Đinh Mão 2048 Mậu Thìn 2054 Giáp Tuất 2056 Bính Tý 2057 Đinh Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Hợi với từng tuổi bố mẹ

  • 2035 Ất Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 2036 Bính Thìn – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2037 Đinh Tỵ – KỵĐịa chi lục xung (Tỵ – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2038 Mậu Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 2039 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 2040 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 2041 Tân Dậu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc)
  • 2042 Nhâm Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 2043 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 2044 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
  • 2045 Ất Sửu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
  • 2046 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
  • 2047 Đinh Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 2048 Mậu Thìn – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc)
  • 2049 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 2050 Canh Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2051 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2052 Nhâm Thân – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
  • 2053 Quý Dậu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
  • 2054 Giáp Tuất – HợpThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 2055 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 2056 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 2057 Đinh Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 2058 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2059 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2060 Canh Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Bình Địa Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›